Giới thiệu chung về trường Đại học Hannam
- Tên trường: ĐẠI HỌC HANNAM _한남대학교
-
Vị Thế & Danh Tiếng: Đại học Hannam (Hannam University – 한남대학교) là một trong những trường đại học hàng đầu tại thành phố Daejeon, Hàn Quốc. Trường nổi bật với chương trình đào tạo đa ngành, chất lượng giảng dạy xuất sắc và môi trường học tập quốc tế
- Địa chỉ: 33, Ojeong-dong Daedeok-gu, 306-791, Daejeon, Hàn Quốc

- Top Visa: Top 2
- Ranking: 49/200 trường đại học tại Hàn Quốc
- Link check ranking trường: https://www.4icu.org/kr/
Học phí
|
D4-1 |
D2-2 |
D2-3 |
|
| Phí apply | 70.000 | 85.000 | 70.000 |
| Phí nhập học | 176.000 | 716.300 | |
| Học phí | 1.200.000/ kỳ (1 năm có 4 kỳ) | 3.361.000 ~ 4.290.000 | 3.668.000 ~ 4.844.000 |
Đơn vị: KRW
Phí ký túc xá
| Loại phòng | KTX sinh viên học tiếng Việt Nam | KTX Sinh viên đại học và cao học |
| 2 người | 1.065.000/ 12 tuần | 1.400.000/ 16 tuần |
| 4 người | 429.000/ 12 tuần (Chỉ học viên nữ) | 1.650.000/ 16 tuần (Chỉ học viên nữ) |
Đơn vị: KRW
Các hệ tuyển sinh
Bao gồm các hệ: D4-1, D2-2, D2-3
Các chuyên ngành đào tạo
- Các khối ngành đào tạo: Quốc tế luật, Kinh doanh quốc tế, Khoa học xã hội, Y dược, Khoa học tự nhiên, Trí tuệ nhân tạo, Ngôn ngữ, Kỹ thuật, Nghệ thuật, Thiết kế, Dinh dưỡng..
- Ngành thế mạnh: Khoa phúc lợi xã hội, Khoa điều dưỡng, Khoa cảnh sát, Khoa Thông tin phương tiện
Học bổng các hệ tuyển sinh
|
Hệ |
Học bổng |
|
Hệ tiếng |
Không có học bổng cho sinh viên mới nhập học Dành cho sinh viên đang học tại trường
Học bổng khi nhập học ĐH
|
|
Đại học |
Học bổng đầu vào:
Học bổng từ kỳ học T2 trở đi: Học bổng sinh viên theo học dựa trên GPA học kì trước
|
|
Cao học |
Học bổng nhập học:
Học bổng sinh viên theo học: Áp dụng từ học kỳ T2
|
Điều kiện tuyển sinh từng hệ
| Hệ | Điều kiện |
|
D4-1 |
GPA ≥ 6.5
Năm trống: Không trống quá 3 năm, nếu trống > 3 năm thì có TOPIK 2 trở lên sẽ được xem xét Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm/Kstudy: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 10.000 USD lùi 6 tháng Điều kiện TN cấp 3: THPT, GDTX |
|
D2-2 |
GPA ≥ 6.5
Năm trống: Không giới hạn độ tuổi, năm trống Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 16 ~ 20.000.000 KRW lùi 3 tháng Điều kiện TN cấp 3: THPT, GDTX,… Chứng chỉ tiếng Hàn/ Anh: TOPIK 3 trở lên, IELTS, TOEFL,… |
|
D2-3 |
Năm trống: Không giới hạn độ tuổi, năm trống Vùng miền: Cả nước
Sổ tiết kiệm: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 16 ~ 20.000.000 KRW lùi 3 tháng Điều kiện TN: Tốt nghiệp ĐH trở lên Chứng chỉ tiếng Hàn/ Anh: TOPIK 3 trở lên, IELTS, TOEFL,… |
Điều kiện tài chính
- D4-1: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 10.000 USD lùi 6 tháng
- D2-2: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 16 ~ 20.000.000 KRW lùi 3 tháng
- D2-3: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 16 ~ 20.000.000 KRW lùi 3 tháng
Trường có đón học viên tại Hàn không?
- Trường đón học viên tại sân bay Hàn Quốc theo lịch của trường
Chính sách hoàn tiền của trường khi trượt VISA hoặc bảo lưu?
- Yêu cầu hoàn thẳng về tài khoản của học viên. Không được hoàn vào tài khoản uỷ quyền
Chính sách hỗ trợ của trường
- Hỗ trợ học viên làm CCCD người nước ngoài
- Hỗ trợ làm thẻ sim
- Hỗ trợ chuyển đổi visa khi học viên lên chuyên ngành tại trường
Hình thức xét tuyển
- D4-1: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
- D2-2: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
- D2-3: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
Cơ hội việc làm quanh trường
- Sinh viên có thể lên khu quanh ga Daejeon để tìm việc phụ bếp, rửa bát.
- Vào mùa làm nông, học sinh có thể làm nông hoặc làm đêm ở các xưởng sản xuất lân cận
Lịch nhập học các hệ
|
Kỳ khai giảng |
D4-1 |
D2-2 | D2-3 |
| Tháng 3 | Dự kiến tuần thứ hai tháng 3 |
28/02 ~ 04/03/2025 |
28/02 ~ 04/03/2025 |
|
Tháng 6 |
Dự kiến tuần thứ hai tháng 6 | ||
| Tháng 9 | Dự kiến tuần thứ hai tháng 9 | 30/08 ~ 04/09/2025 |
30/08 ~ 04/09/2025 |
| Tháng 12 | Dự kiến tuần thứ hai tháng 12 |
|