Giới thiệu chung về trường Đại học Kyonggi
- Tên trường: ĐẠI HỌC KYONGGI
-
Vị thế và danh tiếng: Đại học Kyonggi (Kyonggi University – 경기대학교) là một trong những trường đại học danh tiếng tại Hàn Quốc, với hai cơ sở chính đặt tại Seoul và Suwon. Được thành lập từ năm 1947, Kyonggi nổi bật với chương trình đào tạo đa ngành, đặc biệt là các lĩnh vực du lịch, tổ chức sự kiện, thiết kế, quản trị kinh doanh và công nghệ thông tin. Trường được đánh giá cao nhờ hệ thống giáo dục hiện đại, đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và môi trường học tập thân thiện. Với mạng lưới hợp tác rộng lớn cùng nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước, sinh viên Đại học Kyonggi có cơ hội thực tập và làm việc ngay sau khi tốt nghiệp.
- Địa chỉ: Trường có hai cơ sở
-Cơ sở Seoul: Gyonggidae-ro 9 gil 24, Seodaemun-gu, Seoul-si, Hàn Quốc
-Cơ sở Suwon: 154-42 Gwangyosan-ro, yeongtong-gu, Suwon –si, gyeonggi-do, Hàn Quốc

Trường nằm ở một khu vực nhộn nhịp phát triển và rất thuận tiện cho giao thông nhờ nhiều tuyến xe bus chạy qua. Trường nằm ở vị trí gần trung tâm và chỉ cách ga tàu điện ngầm Sedaeum khoảng 3 phút và cũng khá gần ga Chungchungro.
- Top Visa: Top 3 visa D4-1 và Top 2 đối với hệ ĐH trở lên
- Ranking: 51/200 trường đại học tốt nhất Hàn Quốc.
- Trường cũng được QS World University Rankings công nhận là một trong 500 trường đại học hàng đầu
- Link check ranking trường: https://www.4icu.org/kr/
Học phí
| D4-1 | D2-2 | D2-3 | |
| Phí apply | Không công bố | 80.000 | |
| Phí nhập học | 143.000 | 888.000 | |
|
Học phí |
1.400.000 (1 kỳ/ 10 tuần) | 3.222.000 ~ 4.163.000 /kỳ (4 tháng) | 4.995.000 ~ 6.304.000 /kỳ (4 tháng) |
Đơn vị: KRW
Phí ký túc xá
| D4-1 | D2-2, D2-3 (cơ sở Suwon) |
| Phòng 2 người: 2.323.600/ 6 tháng
Phòng 4 người: 900.000/ 6 tháng |
Tiền cọc: 100.000
Phòng 1 người: 2.300.000/ 16 tuần Phòng 2 người: 1.600.000/ 16 tuần |
Đơn vị: KRW
Các hệ tuyển sinh: D4-1, D2-2, D2-3
Các chuyên ngành đào tạo
- Gồm 59 chuyên ngành, đa dạng trong nhiều lĩnh vực như: Ngành nhân văn (Khoa văn học và ngôn ngữ Hàn Quốc, Khoa xã hội học,…), Nghệ thuật thể dục (Khoa thể thao, Khoa Fine Arts,…), Khoa học xã hội (Khoa luật, Khoa thương mại, Khoa kinh tế,…), Quản trị phần mềm (Khoa kinh doanh, khoa kỹ thuật máy tính AI,…), Khoa học tổng hợp (Khoa toán học, Khoa kiến trúc,…), Kỹ thuật sáng tạo (Khoa kỹ thuật kiến trúc, Khoa điện tử,…), Văn hóa du lịch (Khoa quản trị khách sạn, Khoa kinh doanh ẩm thực nhà hàng,…)
- Đặc biệt, trường có các ngành thế mạnh như: du lịch, tổ chức sự kiện, kinh doanh, và thiết kế và đồ họa.
Học bổng các hệ tuyển sinh
|
Hệ |
Học bổng |
| Đại học | Học bổng cho tân sinh viên:
phí khi nộp, và học bổng hỗ trợ sinh hoạt tương đương với 30% học phí còn lại.
học phí khi nộp, và học bổng hỗ trợ sinh hoạt tương đương với 30% học phí còn lại. Lưu ý: Học bổng hỗ trợ sinh hoạt sau khi xác nhận tham gia OT đầu kỳ sẽ được cấp vào tài khoản sinh viên. Học bổng cho sinh viên đang theo học:
– Hội trưởng được hỗ trợ 1.500.000 KRW – Hội phó được hỗ trợ 1.300.000 KRW – Hội viên được hỗ trợ 1.000.000 KRW – Hội viên hoạt động xuất sắc được hỗ trợ 300.000 KRW
|
|
Hệ |
Học bổng |
| Cao học | Học bổng cựu sinh viên: Áp dụng cho những người đã tốt nghiệp chương trình đại học tại Đại học Kyonggi và nhập học chương trình thạc sĩ (Học bổng không được trao hai lần).
Học bổng nghiên cứu: Dành cho sinh viên mới nhập học toàn thời gian chương trình thạc sĩ hoặc tiến sĩ được giảng viên hướng dẫn giới thiệu. Học bổng khác: Học bổng Trưởng khoa Sau đại học, Học bổng Khuyến khích Nghiên cứu, Học bổng Bằng khen, Học bổng Khoa và Học bổng Khoa dành cho Giảng viên và Nhân viên (Chương trình Thạc sĩ), Học bổng bên ngoài khác,… |
Điều kiện tuyển sinh từng hệ
|
Hệ |
Điều kiện |
| D4-1 | GPA ≥ 7.0
Năm trống: Không trống quá 2 năm Vùng miền: Không nhận học sinh miền Trung Sổ tiết kiệm/ Kstudy: Sổ Kstudy 10.000.000 KRW tại Wooribank Điều kiện tốt nghiệp: Tốt nghiệp THPT |
| D2-2 | GPA ≥ 6.5
Năm trống: Không trống quá 2 năm Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 20.000.000 KRW lùi 3 tháng Điều kiện tốt nghiệp: Tốt nghiệp THPT Chứng chỉ tiếng Hàn/ Anh: Có TOPIK 3 trở lên (riêng ngành nghệ thuật thể dục cần có TOPIK 2 trở lên) |
| D2-3 | GPA ≥ 6.5
Năm trống: Không trống quá 2 năm Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 20.000.000 KRW lùi 3 tháng Điều kiện tốt nghiệp: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chứng chỉ tiếng Hàn/ Anh: Có TOPIK 4 trở lên (riêng ngành nghệ thuật thể dục cần có TOPIK 3 trở lên) |
Điều kiện tài chính
- D4-1: Sổ Kstudy 10.000.000 KRW tại Wooribank
- D2-2: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 20.000.000 KRW lùi 3 tháng
- D2-3: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 20.000.000 KRW lùi 3 tháng
Trường có đón học viên tại Hàn không?
- Không
Chính sách hoàn tiền của trường khi trượt VISA hoặc bảo lưu?
- Không yêu cầu tài khoản hoàn bắt buộc: Tài khoản của học viên hoặc tài khoản của trung tâm hoặc người được ủy quyền ở Hàn Quốc hoặc tài khoản NH của học viên ở Việt Nam đều được
Chính sách hỗ trợ của trường
- Hỗ trợ học viên làm CCCD người nước ngoài.
Yêu cầu đặc biệt gì không?
- Sinh viên hệ tiếng bắt buộc đăng ký bảo hiểm 6 tháng cho du học sinh (Phí bảo hiểm 70.000 KRW/ 6 tháng)
- Trước khi tốt nghiệp cần có TOPIK 4
Hình thức xét tuyển
- D4-1: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
- D2-2: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
- D2-3: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
Cơ hội việc làm quanh trường
- Trường nằm ở khu trung tâm thành phố Seoul, nhiều cơ hội việc làm, sinh viên Việt Nam thường làm thêm ở quán ăn như: Phụ bếp, bưng bê, dọn dẹp..
- Ngoài ra, sinh viên Việt Nam có thể tự khởi nghiệp các công việc liên quan đến làm đẹp, bán sim điện thoại, làm ở các văn phòng luật, dẫn tour du lịch, phiên dịch ở viện thẩm mỹ viện …
Lịch nhập học các hệ
| Kỳ khai giảng | D4-1 | D2-2 | D2-3 |
| Tháng 3 | 10/03/2025 | 03/03/2025 | 28/02 ~ 04/03/2025 |
| Tháng 6 | 16/06/2025 | ||
| Tháng 9 | 15/09/2025 | 30/08 ~ 04/09/2025 | 30/08 ~ 04/09/2025 |
| Tháng 12 | 15/12/2025 |