Giới thiệu chung về trường Đại học SunMoon
- Tên trường: ĐẠI HỌC SUNMOON – 선문대학교
- Vị thế và danh tiếng: là một trong những trường đại học hàng đầu tại Hàn Quốc, nổi bật với chương trình đào tạo đa ngành và chất lượng giảng dạy đạt tiêu chuẩn quốc tế. Trường có hai cơ sở chính tại Asan và Cheonan, thuộc tỉnh Chungcheongnam-do, khu vực phát triển năng động, thuận tiện cho việc học tập và làm việc.
- Địa chỉ: Trường có hai cơ sở đào tạo
– Ansan Campus: 70, Sunmoon-ro 221 Beon-gil, Tangjeong-myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc.
– Cheonan Campus: 277, Cheonan-daero, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc.

- Top Visa: Top 2
- Ranking: 57/200 trường đại học tại Hàn Quốc
– Bên cạnh đó, với hệ Cao học, trường có chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh như khoa Kinh tế toàn cầu, khoa hành chính công, khoa TESOL (chứng chỉ nghề để dạy tiếng Anh), khoa khoa học cano, khoa khoa học sinh học ứng dụng, khoa kỹ thuật cơ khí, khoa kỹ thuật ô tô tương lai, khoa công nghệ sinh học, khoa kỹ sư điện, khoa kỹ thuật thông tin và truyền thông, khoa kỹ thuật máy tính,…
Học phí
| D4-1 | D2-2 | D2-3 |
| 1.300.000/ kỳ (10 tuần) | 6.731.000 ~ 8.244.000/ năm (2 kỳ) | 2.908.000 ~ 5.391.000/ kỳ |
Đơn vị: KRW
Phí ký túc xá
| Loại phòng | Phí ký túc xá | |
| KTX cho hệ học tiếng | Phòng 4 người (bao gồm phí ăn uống, mỗi tuần 11 bữa) | 804.600/ kỳ |
| KTX sinh viên đại học | Phòng 2 người
Phòng 1 người |
860.800/ kỳ |
|
KTX cho sinh viên cao học |
982.000/ kỳ | |
| Phòng 2 người | 897.000/ kỳ | |
| Phòng 3 người thường | 796.000/ kỳ | |
| Phòng 3 người rộng | 913.000/ kỳ | |
| Phòng 4 người | 631.000/ kỳ |
Đơn vị: KRW
Các hệ tuyển sinh: D4-1, D2-2, D2-3
Các chuyên ngành đào tạo
Gồm 37 chuyên ngành, đa dạng các lĩnh vực như:
Xã hội và nhân văn (khoa nội dung kỹ thuật số, khoa tư vấn tâm lý, khoa truyền thông và media, khoa công tác xã hội,…), kinh doanh toàn cầu (khoa ngôn ngữ Anh, Nhật, Trung; khoa quan hệ quốc tế, khoa kinh doanh, khoa kinh tế quốc tế,…), khoa du lịch quốc tế, Sức khỏe (khoa dược và mỹ phẩm, khoa dinh dưỡng ẩm thực,…), Điều dưỡng, Vật lý trị liệu, Kỹ thuật (khoa kiến trúc, khoa kỹ thuật điện tử,…), khoa phần mềm và trí tuệ nhân tạo AI, Nghệ thuật (khoa thiết kế, khoa thể thao, khoa quay dựng,…)
Học bổng các hệ tuyển sinh
| Hệ | Học bổng |
| D4-1 | Không có học bổng |
|
D2-2 |
Học bổng TOPIK kỳ đầu:
Học bổng thành tích học tập: Với kỳ 2 năm nhất thì học kỳ 1 năm nhất cần học đủ 12 tín trở lên, năm 2 ~ 3 học kỳ trước học đủ 15 tín trở lên, và năm 4 học kỳ trước học đủ từ 12 tín trở lên mỗi kỳ thì sẽ xét theo điểm GPA
|
| Hệ | Học bổng |
|
D2-3 |
Học bổng kỳ đầu:
Học bổng cho sinh viên đang theo học:
– Hệ thạc sĩ GPA > 3.5 giảm 30%, GPA > 4.0 giảm 40% – Hệ tiến sĩ GPA > 3.5 giảm 20%, GPA > 4.0 giảm 30%
– GPA > 3.5 giảm 20% – GPA > 4.0 giảm 30%
|
Điều kiện tuyển sinh từng hệ
| Hệ | Điều kiện |
|
D4-1 |
GPA ≥ 7.0
Năm trống: Không trống quá 2 năm, số buổi nghỉ 3 năm THPT ≤ 10 Vùng miền: Không nhận học sinh miền Trung Sổ tiết kiệm/ Kstudy: Sổ tiết kiệm 10.000 USD lùi 6 tháng Điều kiện TN cấp 3: THPT |
|
D2-2 |
GPA ≥ 6.5
Năm trống: Không giới hạn độ tuổi, năm trống Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm: Sổ tiết kiệm 16 ~ 20.000.000 KRW lùi 3 tháng Điều kiện TN cấp 3: THPT, GDTX,… Chứng chỉ tiếng Hàn/ Anh: TOPIK 3 trở lên, IELTS, TOEFL,… |
|
D2-3 |
GPA ≥ 6.5
Năm trống: Không giới hạn độ tuổi, năm trống Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm: Sổ tiết kiệm 16 ~ 20.000.000 KRW lùi 3 tháng Điều kiện TN: Tốt nghiệp ĐH trở lên Chứng chỉ tiếng Hàn/ Anh: TOPIK 3 trở lên, IELTS, TOEFL,… |
Điều kiện tài chính
- D4-1: Xác nhận số dư trên 8 ~ 10.000 USD sổ lùi 6 tháng
- D2-2: Xác nhận số dư 16 ~ 20.000.000 KRW trở lên lùi 3 tháng (đối với sinh viên ngoài), 8 ~ 10.000.000 KRW trở lên (đối với sinh viên học từ trung tâm tiếng Hàn của trường lên chuyên ngành tại trường)
- D2-3: Xác nhận số dư 16 ~ 20.000.000 KRW trở lên (đối với sinh viên ngoài)
Trường có đón học viên tại Hàn không?
- Không
Chính sách hoàn tiền của trường khi trượt VISA hoặc bảo lưu?
- Hoàn tiền vào tài khoản học viên tại Việt Nam hoặc tài khoản trung tâm, bạn bè, người thân,… tại Hàn Quốc của học viên
Chính sách hỗ trợ của trường
- Hỗ trợ học viên làm CCCD người nước ngoài
- Hỗ trợ làm thẻ sim
- Hỗ trợ lên chuyên ngành tại trường
Yêu cầu đặc biệt gì không?
- Sinh viên mới nhập học phải ở KTX trong vòng 3 tháng
- Giấy xác nhận số dư ngân hàng có hiệu lực trong vòng 30 ngày kể từ ngày
Hình thức xét tuyển
- D4-1: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
- D2-2: Xét tuyển hồ + Phỏng vấn
- D2-3: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
Cơ hội việc làm quanh trường
- Trước cổng trường có nhiều cửa hàng, quán ăn, giúp tăng cơ hội xin việc làm
- Có bến xe buýt ngay trong trường và gần với ga tàu điện ngầm, thuận tiện cho việc đi lại tới các địa điểm khác để làm thêm
Lịch nhập học các hệ
| Kỳ khai giảng | D4-1 | D2-2 | D2-3 |
| Tháng 3 | 01 ~ 04/03/2025 | 28/02 ~ 04/03/2025 | 28/02 ~ 04/03/2025 |
| Tháng 6 | 01 ~ 05/06/2025 | ||
| Tháng 9 | 01 ~ 04/09/2025 | 31/08 ~ 04/09/2025 | 31/08 ~ 04/09/2025 |
| Tháng 12 | 01 ~ 04/12/2025 |