Giới thiệu chung về trường Đại học Dong-A
- Tên trường: ĐẠI HỌC DONGA – 동아대학교
- Vị thế và danh tiếng: là một trong những trường đại học danh tiếng tại Hàn Quốc, đặc biệt nổi bật với thế mạnh đào tạo các ngành Kỹ thuật, Kinh doanh, Nghệ thuật & Thể thao. Tọa lạc tại thành phố Busan – trung tâm kinh tế và cảng biển lớn nhất Hàn Quốc, trường mang đến một môi trường học tập hiện đại, năng động, phù hợp cho sinh viên quốc tế.
Trường có 3 cơ sở chính gồm Bumin Campus, Gudeok Campus và Seunghak Campus, cung cấp chương trình đào tạo đa dạng với 53 chuyên ngành thuộc nhiều lĩnh vực như: Khoa học xã hội, Khoa học tự nhiên, Công nghệ thông tin, Y tế, Trí tuệ nhân tạo và Thiết kế. Đặc biệt, Dong-A còn có các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, giúp sinh viên dễ dàng tiếp cận nền giáo dục quốc tế.
- Địa chỉ:
-Bumin Campus: BC-0116~3, Bumin Campus, 225, Gudeok-ro, Seo-gu, Busan, Hàn Quốc
-Gudeok Campus: 32, Daesin gongwon-ro, Seo-gu, Busan, Hàn Quốc
-Seunghak Campus: 37, Nakdong-daero 550beon-gil, Saha-gu, Busan, Hàn Quốc

- Top Visa: Top 2
- Ranking: 37/200 top các trường đại học tại Hàn Quốc
-Trường đứng Top 4 trường đại học tốt nhất Busan. Trong 6 năm liền được chọn là cơ sở đào tạo cho học sinh nhận học bổng chính phủ Hàn Quốc.
-Trường dược chứng nhận là trường đại học có năng lực trong việc duy trì và quản lý tốt du học sinh nước ngoài năm 2013.
-Hai năm liên tiếp được chọn là “Trường đại học xuất sắc”, là nơi đào tạo ra những CEO điều hành 1000 doanh nghiệp tại khu vực Busan và Gyeongnam.
-Bên cạnh các chương trình đào tạo bằng tiếng hàn, trường còn có các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh.
Học phí
| D4-1 | D2-2 | D2-3 | |
| Phí apply | 39.000 | Hệ thạc sĩ: 50.000 Hệ tiến sĩ: 60.000 | |
| Phí nhập học | 692.000 | ||
| Học phí | 1.300.000/ kỳ (10 tuần) | 3.291.300 ~ 4.486.700/kỳ (4 tháng) | 4.249.000 ~ 7.273.000/kỳ (4 tháng) |
Đơn vị: KRW
Phí ký túc xá
- Tòa Global Phòng 2 giường: khoảng 700.000 KRW (3 tháng)
- Tòa Hallim Phòng 2 giường: 802.000 ~ 914.000 KRW (4 tháng)
Các hệ tuyển sinh: D4-1, D2-2, D2-3
Các chuyên ngành đào tạo
| Chuyên ngành đào tạo | 53 chuyên ngành, đa dạng các lĩnh vực như: Khoa kỹ thuật, Khoa kinh doanh, Khoa thương mại quốc tế, Khoa học xã hội, Khoa khoa học tự nhiên, Khoa thiết kế, Khoa nghệ thuật, Khoa học sức khỏe, Khoa quốc tế, Khoa điều dưỡng, Khoa máy tính, Khoa trí tuệ nhân tạo, Khoa kỹ thuật điện… |
| Chuyên ngành thế mạnh | Kỹ thuật, Kinh doanh, nghệ thuật thể thao |
Học bổng các hệ tuyển sinh
| Hệ | Học bổng |
|
D2-2 |
Học bổng nhập học:
– TOPIK 5,6 được giảm 100% học phí kỳ đầu – TOPIK 4 được giảm 60% học phí kỳ đầu – TOPIK 3 được giảm 50% học phí kỳ đầu, đủ điều kiện nhập học được giảm 30% học phí kỳ đầu.
– IELTS 7.0, TOEFL iBT 90, New TEPS 428 trở lên được giảm 100% học phí kỳ đầu – IELTS 6.5, TOEFL iBT 84, New TEPS 394 trở lên được giảm 50% học phí kỳ đầu – IELTS 6.0, TOEFL iBT 77, New TEPS 360 trở lên được giảm 25% học phí kỳ đầu – IELTS 5.5, TOEFL iBT 71, New TEPS 326 trở lên được giảm 15% học phí kỳ đầu Học bổng từ kỳ học T2 trở đi: Học bổng dựa trên GPA kỳ trước
Học bổng làm việc tại văn phòng khoa: Hỗ trợ các công việc hành chính 500.000 KRW/tháng Học bổng TOPIK:
|
| Hệ | Học bổng |
| D2-3 | Học bổng đầu vào:
Học bổng trợ giảng: Giảm 25-100% học phí Học bổng làm việc tại văn phòng khoa: Giảm 50% học phí Học bổng thành tích: Giảm 10 – 50% học phí |
Điều kiện tuyển sinh từng hệ
| Hệ | Điều kiện |
| D4-1 | GPA ≥ 6.8
Năm trống: Không trống quá 2 năm. Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm/ Kstudy: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 10.000 USD lùi 6 tháng Điều kiện TN cấp 3: THPT, GDTX |
| D2-2 | GPA ≥ 6.5
Năm trống: Không giới hạn độ tuổi, năm trống. Vùng miền: Cả nước Chứng chỉ tiếng Hàn: Có TOPIK 3 trở lên (với hệ đào tạo bằng tiếng Hàn) hoặc TOEFL iBT 71, IELTS 5.5, TEPS 327 trở lên (với hệ đào tạo bằng tiếng Anh). Sổ tiết kiệm: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm từ 16 ~ 20.000.000 KRW (lùi 3 tháng) Điều kiện TN cấp 3: THPT, GDTX |
| D2-3 | GPA ≥ 6.5
Điều kiện tốt nghiệp: Tốt nghiệp ĐH Năm trống: Không giới hạn độ tuổi, năm trống. Vùng miền: Cả nước Chứng chỉ tiếng Hàn: Có TOPIK 3 trở lên (với hệ đào tạo bằng tiếng Hàn) hoặc TOEFL iBT 71, IELTS 5.5, TEPS 327 trở lên (với hệ đào tạo bằng tiếng Anh). Sổ tiết kiệm: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm từ 16 ~ 20.000.000 KRW (lùi 3 tháng) |
Điều kiện tài chính
- Hệ tiếng: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 10.000 USD lùi 6 tháng
- Hệ đại học, cao học: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm từ 16 ~ 20.000.000 KRW (lùi 3 tháng)
Trường có đón học viên tại Hàn không?
- Trường không hỗ trợ đón sinh viên Việt Nam tại sân bay
Chính sách hoàn tiền của trường khi trượt VISA hoặc bảo lưu?
- Không yêu cầu tài khoản hoàn bắt buộc: Tài khoản của học viên hoặc tài khoản của trung tâm hoặc người được ủy quyền ở Hàn Quốc hoặc tài khoản NH của học viên ở Việt Nam đều được
Chính sách hỗ trợ của trường
- Hỗ trợ làm CCCD người nước ngoài
Hình thức xét tuyển
- D4-1: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
- D2-2: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
- D2-3: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
Cơ hội việc làm quanh trường
- Gần trường có nhiều cửa hàng, quán ăn, giúp tăng cơ hội xin việc làm.
- Có bến xe bus ngay trong trường và gần với ga tàu điện ngầm, thuận tiện cho việc đi lại tới các địa điểm khác để làm thêm.
Lịch nhập học các hệ
| Kỳ khai giảng | D4-1 | D2-2 | D2-3 |
| Tháng 3 | 04/03/2025 | 03/03/2025 | 28/02 ~ 04/03/2025 |
| Tháng 6 | 02/06/2025 | ||
| Tháng 9 | 01/09/2025 | 30/08 ~ 04/09/2025 | 30/08 ~ 04/09/2025 |
| Tháng 12 | 01/12/2025 |