Giới thiệu chung về Trường Đại học Catholic
- Tên trường: ĐẠI HỌC CATHOLIC _가톨릭대학교
- Vị Thế & Danh Tiếng: Đại học Catholic Hàn Quốc (Catholic University of Korea – 가톨릭대학교) là một trong những trường đại học lâu đời và có uy tín hàng đầu tại Hàn Quốc. Với triết lý giáo dục nhân văn, trường không chỉ tập trung vào nghiên cứu và đào tạo mà còn đề cao giá trị đạo đức và trách nhiệm xã hội.
- Địa chỉ:
Songsim Global Campus: 43 Jibong-ro, Bucheon-si, Gyeonggi-do (Dành cho sinh viên quốc tế và các khoa thông thường)
Songeui Medical Campus: 222 Banpo-daero, Seocho-gu, Seoul (Dành cho sinh viên Khoa Y Khoa, Khoa điều dưỡng)
Songsin Theological Campus: 296-12 Changgyeonggung-ro, Jongno-gu, Seoul (Dành cho sinh viên Khoa Thần học)

- Top Visa: Top 2
- Ranking: 48/200 trường tại Hàn Quốc
- Link check ranking trường: https://www.4icu.org/kr/
Học phí
| D4-1 | D2-2 | D2-3 | |
| Phí apply | 60.000 | 130.000 ~ 150.000 | 100.000 ~ 120.000 |
| Phí nhập học | 176.000 | 1.034.000 | |
| Học phí | 1.450.000 (1 kỳ/10 tuần) | 3.900.000 ~ 5.379.000 | 4.994.000 ~ 7.207.000 |
Đơn vị: KRW
Phí ký túc xá
- Hệ học tiếng: Không đăng ký được KTX trong trường. Trường ưu tiên KTX cho sinh viên hệ D2-2, D2-3
- Hệ đại học, cao học:
| Ký túc xá | Loại phòng | Chi phí |
| KTX Stefano | 2 người | 1.308.000 |
| 3 người | 1.040.000 | |
| 4 người | 790.000 | |
| KTX Andrea | 2 người | 1.508.000 ~ 1.680.000 |
| KTX Francis ngoài trường | 1 người hoặc 2 người | 1.800.000 ~ 2.200.000 |
Đơn vị: KRW
Các hệ tuyển sinh:
Bao gồm các hệ: D4-1, D2-2, D2-3
Các chuyên ngành đào tạo
| Chuyên ngành đào tạo | Quốc tế luật, Kinh doanh quốc tế, Khoa học xã hội, Y dược, Khoa học tự nhiên, Trí tuệ nhân tạo, Nghệ thuật thanh nhạc |
| Chuyên ngành thế mạnh | Khối ngành nhân văn: Khoa truyền thông đa phương tiện Khối ngành tự nhiên: Khoa điều dưỡng, khoa vật lý trị liệu Khối ngành IT: Khoa AI, phát triển phần mềm, phân tích dữ liệu |
Học bổng các hệ tuyển sinh
| Hệ | Học bổng |
| D4-1 | Giảm 15% học phí khóa học tiếng (tính đến thời điểm hiện tại 03.2025, chưa có thay đổi) |
|
D2-2 |
Học bổng đầu vào:
Với sinh viên có TOPIK 5,6 để được duy trì học bổng trong vòng 1 – 2 năm thì phải học đủ 17 tín 1 kỳ trước và điểm GPA > 3.5 Học bổng từ kỳ học T2 trở đi: Học bổng sinh viên theo học dựa trên GPA, học bổng dao động 30% ~ 100% |
|
D2-3 |
Học bổng sinh viên nhập học:
Học bổng sinh viên theo học: (Điều kiện: Hoàn thành 6 tín chỉ kỳ trước và duy trì GPA ≥ 4.0)
|
Điều kiện tuyển sinh từng hệ
| Hệ | Điều kiện |
|
D4-1 |
GPA ≥ 7.0
Năm trống: Không trống quá 2 năm (nếu trống từ 3 năm thì có TOPIK 2 trở lên được xem xét) Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm/Kstudy: Xác nhận sổ tiết kiệm 10.000 USD lùi 6 tháng Điều kiện TN cấp 3: THPT |
|
D2-2 |
GPA ≥ 6.5
Năm trống: Không giới hạn độ tuổi, năm trống Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 20.000.000 KRW lùi 3 tháng Điều kiện TN cấp 3: THPT, GDTX,…. Chứng chỉ tiếng Hàn/ Anh: TOPIK 3 trở lên, IELTS, TOEFL,… |
|
D2-3 |
GPA ≥ 6.5
Năm trống: Không giới hạn độ tuổi, năm trống Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 20.000.000 KRW lùi 3 tháng Điều kiện TN: Tốt nghiệp ĐH trở lên Chứng chỉ tiếng Hàn/ Anh: TOPIK 3 trở lên, IELTS, TOEFL,… |
Điều kiện tài chính
- D4-1: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 10.000 USD sổ lùi 6 tháng
- D2-2: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 20.000.000 KRW lùi 3 tháng
- D2-3: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 20.000.000 KRW lùi 3 tháng
Trường có đón học viên tại Hàn không?
- Trường không đón học viên về KTX với hệ VISA D4-1
Chính sách hoàn tiền của trường khi trượt VISA hoặc bảo lưu?
- Không yêu cầu tài khoản hoàn bắt buộc: Tài khoản của học viên hoặc tài khoản của trung tâm hoặc người được ủy quyền ở Hàn Quốc hoặc tài khoản NH của học viên ở Việt Nam đều được
Chính sách hỗ trợ của trường
- Trường hỗ trợ làm thẻ người nước ngoài, và đóng bảo hiểm ngay khi học viên đỗ trường.
- Hỗ trợ học viên làm CCCD người nước ngoài
- Hỗ trợ làm thẻ sim
- Hỗ trợ học viên chuyển đổi VISA khi lên chuyên ngành tại trường
Hình thức xét tuyển
- D4-1: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
- D2-2, D2-3: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
Cơ hội việc làm quanh trường
- Cạnh trường nhiều việc làm thêm tại nhà hàng, khu công nghiệp, quán ăn,…
Lịch nhập học các hệ
| Kỳ khai giảng | D4-1 | D2-2 | D2-3 |
| Tháng 3 | 04/03/2025 | 28/02 ~ 04/03/2025 | 28/02 ~ 04/03/2025 |
| Tháng 6 | 01/06/2025 | ||
| Tháng 9 | 01/09/2025 | 30/08 ~ 04/09/2025 | 30/08 ~ 04/09/2025 |
| Tháng 12 | 01/12/2025 |