Giới thiệu chung về Trường Đại học Chung-Ang
- Tên trường: Đại học CHUNGANG _ 중앙대학교
- Thế mạnh đào tạo & thành tựu nổi bật: Đại học Chung-Ang (CAU) là một trong những trường đại học hàng đầu tại Hàn Quốc, nổi tiếng với chất lượng giảng dạy và nghiên cứu xuất sắc. Chung-Ang University không chỉ nổi bật về học thuật mà còn sở hữu hệ thống cơ sở vật chất hiện đại, môi trường học tập lý tưởng và cơ hội phát triển nghề nghiệp rộng mở cho sinh viên
- Địa chỉ: 84 Heukseok-ro, Dongjak-gu, Seoul, Hàn Quốc

- Top Visa: Top 1 ( Cấp thư mời)
- Ranking: 11/200 trường đại học tại Hàn Quc
- Link check ranking trường: https://www.4icu.org/kr/
Học phí
| D4-1 | D2-2 | D2-3 | |
| Phí apply | 100.000 | 130.000 ~ 180.000 | 100.000 ~ 130.000 |
| Phí nhập học | 196.000 | 980.000 | |
| Học phí | Cơ sở Seoul: 1.700.000 (1 kỳ/10 tuần)
Cơ sở Anseong: 1.500.000 (1 kỳ/10 tuần) |
4.648.000 ~ 7.504.000 | 6.407.000 ~ 10.000.000 |
Đơn vị: KRW
Phí ký túc xá
| D2-2 | D2-3 |
| Cơ sở Seoul: 700.000 (1 kỳ/10 tuần)
Cơ sở Anseong: 800.000 (1 kỳ/10 tuần) |
KTX Blue Hall: 952.000 ~ 1.366.000 (16 tuần)
KTX Future House: 1.041.000 ~ 1.220.000 (16 tuần) KTX Global House: 1.131.000 ~1.490.000 (16 tuần) |
Đơn vị: KRW
Các hệ tuyển sinh:
Bao gồm các hệ: D4-1, D2-2, D2-3
Các chuyên ngành đào tạo
| Chuyên ngành đào tạo | Khoa Công nghệ thông tin, Khoa luật, Khoa khoa học môi trường, Khoa y học và sức khỏe, Khoa nghệ thuật thiết kế, Khoa Công nghệ sinh học, Khoa kinh tế, Kỹ thuật sáng tạo ICT, Bách khoa tổng hợp, Nhân văn |
| Chuyên ngành thế mạnh | Ngành Quản trị Kinh doanh, Ngành Truyền thông, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
Học bổng các hệ tuyển sinh
| Hệ | Học bổng |
| Hệ tiếng | Không có |
|
Đại học |
Học bổng nhập học cho sinh viên:
Học bổng từ kỳ học T2 trở đi: học bổng được cấp cho những sinh viên có thành tích xuất sắc
|
|
Cao học |
Học bổng nhập học cho sinh viên mới
Khối ngành xã hội nhân văn:
Khối ngành Kỹ thuật, công nghệ v.v…:
Học bổng từ kỳ học T2 trở đi (Tối thiểu hoàn thành 6 tín chỉ)
|
Điều kiện tuyển sinh từng hệ
| Hệ | Điều kiện |
|
D4-1 |
GPA ≥ 7.0
Năm trống: Không trống quá 2 năm Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm/ Kstudy: Xác nhận số dư tiết kiệm 10.000 USD lùi 6 tháng Ưu tiên sổ đóng băng Kstudy 10.000.000 KRW Điều kiện TN cấp 3: THPT |
|
D2-2 |
GPA ≥ 6.5
Năm trống: Không giới hạn độ tuổi, năm trống. Ưu tiên < 30 tuổi Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 20.000.000 KRW lùi 3 tháng Điều kiện TN cấp 3: THPT, GDTX,… Chứng chỉ tiếng Hàn/ Anh: TOPIK 3 trở lên, IELTS, TOEFL,… |
|
D2-3 |
GPA ≥ 6.5
Năm trống: Không giới hạn độ tuổi, năm trống. Ưu tiên <37 tuổi Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 20.000.000 KRW lùi 3 tháng Điều kiện TN: Tốt nghiệp ĐH trở lên Chứng chỉ tiếng Hàn/ Anh: TOPIK 3 trở lên, IELTS, TOEFL,… |
Điều kiện tài chính
- D4-1: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 10.000 USD sổ lùi 6 tháng. Ưu tiên sổ đóng băng Kstudy 10.000.000 KRW
- D2-2: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 20.000.000 KRW lùi 3 tháng
- D2-3: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 20.000.000 KRW lùi 3 tháng
Trường có đón học viên tại Hàn không?
- Không hỗ trợ đón học viên
Chính sách hoàn tiền của trường khi trượt VISA hoặc bảo lưu?
- Không yêu cầu tài khoản hoàn bắt buộc: Tài khoản của học viên hoặc tài khoản của trung tâm hoặc người được ủy quyền ở Hàn Quốc hoặc tài khoản NH của học viên ở Việt Nam đều được
Chính sách hỗ trợ của trường
- Hỗ trợ học viên làm CCCD người nước ngoài
- Hỗ trợ làm thẻ sim
Hình thức xét tuyển
- D4-1: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
- D2-2: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
- D2-3: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
Cơ hội việc làm quanh trường
- Trường nằm ở trung tâm thành phố Seoul, nhiều cơ hội việc làm đa dạng cho sinh viên nước ngoài như làm quán ăn, cửa hàng tiện lợi.
Lịch nhập học các hệ
| Kỳ khai giảng | D4-1 | D2-2 | D2-3 |
| Tháng 3 | 04/03/2025 | 28/02 ~ 04/03/2025 | 28/02 ~ 04/03/2025 |
| Tháng 6 | 05/06/2025 | ||
| Tháng 9 | 01/09/2025 | 30/08 ~ 04/09/2025 | 30/08 ~ 04/09/2025 |
| Tháng 12 | 04/12/2025 |