Giới thiệu chung về trường Đại học SEJONG
- Tên trường: ĐẠI HỌC SEJONG – 세종대학교
- Vị thế và danh tiếng: Với bề dày lịch sử và chất lượng giáo dục vượt trội, trường đã khẳng định vị thế của mình trong Top 21/200 trường đại học tại Hàn Quốc, đồng thời được xếp hạng số 2 toàn quốc trong lĩnh vực Quản lý Khách sạn & Bảo hiểm theo bảng xếp hạng QS. Sejong nổi bật với chương trình đào tạo chuyên sâu trong các lĩnh vực ngôn ngữ, hoạt họa, nghệ thuật diễn xuất, quản trị du lịch & khách sạn, khiêu vũ và công nghệ phần mềm. Ngoài cơ sở vật chất hiện đại và hệ thống hỗ trợ sinh viên chu đáo, Đại học Sejong còn cung cấp học bổng hấp dẫn, giúp sinh viên quốc tế có thể học tập với mức chi phí tối ưu. Với vị trí đắc địa ngay trung tâm Seoul, sinh viên có nhiều cơ hội làm thêm và thực tập tại các doanh nghiệp hàng đầu.
- Địa chỉ: 209, Neungdong-ro, Gwangjin- gu, Seoul, Hàn Quốc
- Giao thông quanh trường:
-Trường Đại học Sejong (Sejong University) nằm ở Seoul, Hàn Quốc, gần khu vực Gwangjin. Về giao thông xung quanh trường, Trường Sejong nằm gần ga Konkuk University
-Từ trường Sejong, sinh viên và người dân có thể dễ dàng tiếp cận các phương tiện công cộng khác như taxi và các dịch vụ chia sẻ xe (ride-sharing), cũng như các dịch vụ xe đạp công cộng
- Top Visa: Top 2
- Ranking: 21/200 trường đại học tại Hàn Quốc
- Link check ranking trường: https://www.4icu.org/kr/
– Xếp hạng số 2 toàn quốc trong lĩnh vực Quản lý Khách sạn & Bảo hiểm theo BXH QS
– Xếp hạng số 10 trong BXH các trường ĐH ở Hàn Quốc theo BXH THE world ranking 2020. 2 năm liên tiếp lọt top đại học Hàn Quốc theo BXH Leiden
Học phí
| D4-1 | D2-2 | D2-3 | |
| Phí apply | 100.000 | ||
| Phí nhập học | 990.000 | ||
|
Học phí |
1.650.000 (1 kỳ/10 tuần) | 4.445.000 ~ 6.085.000/ kỳ | 7.009.000 ~ 9.990.000/ kỳ |
Đơn vị: KRW
Phí ký túc xá
| KTX Sinh viên hệ tiếng | 750.000/ kỳ |
| KTX Sinh viên đại học và cao học | ~ 1.600.000/ 6 tháng |
Đơn vị: KRW
Các hệ tuyển sinh: D4-1, D2-2, D2-3
Các chuyên ngành đào tạo
- Gồm 41 ngành đào tạo, đa dạng trong nhiều lĩnh vực. Ngành thế mạnh của trường tiêu biểu như: Chương trình đào tạo ngôn ngữ tiếng Hàn Quốc,Chuyên ngành Hoạt họa, Ngành nghệ thuật diễn xuất, Quản trị Du lịch & Khách sạn, Nhảy & Khiêu vũ,…
Học bổng các hệ tuyển sinh
| Hệ | Học bổng |
| D4-1 | Dành cho sinh viên đang học:
-Học bổng 165.000 KRW/ kỳ (Học sinh phải đủ điều kiện học tập). -Học bổng miễn học phí và phí nhập học cho kỳ đầu tiên khi chuyển tiếp lên Đại học tại trường ĐH Sejong (Học sinh phải đủ điều kiện học tập và có giấy tiến cử) |
| D2-2 | Hệ đào tạo bằng tiếng Hàn:
Hệ đào tạo bằng tiếng Anh:
Học bổng từ học kỳ 2 trở đi (Dựa trên điểm GPA): Học kỳ trước học đủ 15 tín trở lên, GPA>3.0được giảm học phí 20% ~ 50% học phí. |
| D2-3 |
|
Điều kiện tuyển sinh từng hệ
| Hệ | Điều kiện |
| D4-1 | GPA ≥ 6.6
Năm trống: Không trống quá 3 Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm/ Kstudy: Sổ tiết kiệm 10.000 USD lùi 6 tháng Điều kiện TN cấp 3: THPT, GDTX |
| D2-2 | GPA ≥ 6.5
Năm trống: Không giới hạn độ tuổi, năm trống Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 20.000.000 KRW lùi 3 tháng Điều kiện TN cấp 3: THPT, GXTX,…. Chứng chỉ tiếng Hàn/ Anh: TOPIK 3 trở lên, IELTS, TOEFL,….. Hệ đào tạo bằng tiếng Hàn: Khoa nghệ thuật thể thao và khoa công nghệ phần mềm yêu cầu có TOPIK 2 trở lên; Khoa quốc ngữ, khoa truyền thông và media, khoa kinh doanh yêu cầu có TOPIK 4 trở lên; Các khoa còn lại yêu cầu có TOPIK 3 trở lên. Hệ đào tạo bằng tiếng Anh: có IELTS 5.5, TOEFL iBT 71, NEW TEPS 327 trở lên. Riêng khoa âm nhạc có IELTS 5.0, TOEFL iBT 60, NEW TEPS 262 trở lên. |
| D2-3 | GPA ≥ 6.5
Năm trống: Không giới hạn độ tuổi, năm trống Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 20.000.000 KRW lùi 3 tháng Điều kiện TN: Tốt nghiệp ĐH trở lên Chứng chỉ tiếng Hàn/ Anh: TOPIK 3 trở lên, IELTS, TOEFL,….. Hệ đào tạo bằng tiếng Hàn: Ngành nghệ thuật thể thao yêu cầu có TOPIK 2 trở lên; Khoa Xã hội và Nhân văn, Khoa học Tự nhiên, và Kỹ thuật yêu cầu có TOPIK 3 trở lên. Hệ đào tạo bằng tiếng Anh: IELTS 5.5, TOEFL iBT 71, NEW TEPS 327 trở lên |
Điều kiện tài chính
- D4-1: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 10.000 USD sổ lùi 6 tháng
- D2-2: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 20.000.000 KRW lùi 3 tháng
- D2-3: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 20.000.000 KRW lùi 3 tháng
Trường có đón học viên tại Hàn không?
- Không
Chính sách hoàn tiền của trường khi trượt VISA hoặc bảo lưu?
- Hoàn tiền vào tài khoản học viên tại VN hoặc tài khoản trung tâm, bạn bè, người thân,… tại Hàn Quốc của học viên
Chính sách hỗ trợ của trường
- Hỗ trợ học viên làm CCCD người nước ngoài
- Hỗ trợ làm thẻ sim
- Hỗ trợ lên chuyên ngành tại trường
Hình thức xét tuyển
- D4-1: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
- D2-2: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
- D2-3: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
Cơ hội việc làm quanh trường
- Khu vực xung quanh Trường Đại học Sejong có rất nhiều cơ hội việc làm cho sinh viên, đặc biệt trong các ngành dịch vụ, giáo dục, công nghệ, truyền thông, và bán lẻ. Việc tìm kiếm một công việc bán thời gian hoặc thực tập không khó, và bạn có thể dễ dàng tiếp cận các công ty hoặc cửa hàng trong khu vực. Tuy nhiên, khả năng tiếng Hàn sẽ là một yếu tố quan trọng giúp bạn dễ dàng hòa nhập và tìm được công việc tốt hơn.
Lịch nhập học các hệ
| Kỳ khai giảng | D4-1 | D2-2 | D2-3 |
| Tháng 3 | 01 ~ 04/03/2025 | 28/02 ~ 04/03/2025 | 28/02 ~ 04/03/2025 |
| Tháng 6 | 01 ~ 05/06/2025 | ||
| Tháng 9 | 01 ~ 04/09/2025 | 31/08 ~ 04/09/2025 | 31/08 ~ 04/09/2025 |
| Tháng 12 | 01 ~ 04/12/2025 |