Giới thiệu chung về trường Đại học Thần học Seoul
- Tên trường: ĐẠI HỌC THẦN HỌC SEOUL – 서울신학대학교
- Vị thế và danh tiếng: là một trong những trường đại học hàng đầu tại Hàn Quốc chuyên đào tạo về thần học, phúc lợi xã hội, giáo dục mầm non, quản trị du lịch, kinh doanh quốc tế, ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc, nghiên cứu văn hóa Nhật Bản. Với vị trí Top 139/200 trường đại học tại Hàn Quốc và thuộc Top 5 đại học thần học hàng đầu Gyeonggi-do, trường mang đến môi trường học tập lý tưởng cho sinh viên có định hướng nghiên cứu và phát triển trong các lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn.
- Địa chỉ: 52, Hohyun-ro 489th St, Sosa-gu Bucheon-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
- Top VISA: Top 1 cấp code

- Ranking:
-139/200 trường đại học tại Hàn Quốc
-Trường thuộc top 5 đại học thần học ở Gyeonggi-do
-Trường còn liên kết với 32 tổ chức giáo dục chuyên đào thần học tại 11 quốc gia trên thế giới như Đại học NewCastle (Úc), Cao đẳng Kinh thánh Washington (USA),…
Học phí
| D4-1 | D2-2 | D2-3 | |
| Phí apply | 55.000 ~ 85.000 | ||
| Phí nhập học | 881.750 | ||
| Học phí | 1.450.000/ kỳ (10 tuần) | 3.350.000~ 4.350.000 /kỳ (4 tháng) | 4.221.333 ~ 5.876.790/kỳ (4 tháng) |
Đơn vị: KRW
Phí ký túc xá
| KTX cho hệ D4-1 | 492.000 |
| KTX cho hệ D2-2, D2-3 | 630.000 ~ 830.000/ kỳ |
Đơn vị: KRW
Các hệ tuyển sinh: D4-1, D2-2, D2-3
Các chuyên ngành đào tạo
- Các khối ngành đào tạo: Y dược, Khoa học y tế, Kỹ thuật Y tế, An ninh quân sự, Sáng tạo, phúc lợi, Sư phạm, Kỹ thuật y học, Công nghệ thông tin y tế, Thiết kế không gian y tế, Chế tạo thuốc, Vật liệu y tế mới, Trí tuệ nhân tạo trong y tế
- Ngành thế mạnh: Khoa sức khỏe y tế, ngành phúc lợi xã hội, vật lý trị liệu..
Học bổng các hệ tuyển sinh
| Hệ | Học bổng |
| Hệ tiếng | Không có học bổng |
| Chuyên ngành | Thông tin học bổng không được công bố |
| D2-3 | Đối với tân sinh viên: những người đã vượt qua kỳ thi năng lực ngôn ngữ và quy trình xét tuyển có thể nhận học bổng lên đến 50% học phí (không bao gồm lệ phí nhập học) tùy theo sự lựa chọn. Nếu sinh viên nhận học bổng có hành vi vi phạm quy định của trường, học bổng có thể bị hủy bỏ.
Đối với sinh viên đang theo học:
|
Điều kiện tuyển sinh từng hệ
| Hệ | Điều kiện |
| D4-1 | GPA ≥ 7.5
Điều kiện tốt nghiệp: Tốt nghiệp THPT Năm trống: Không trống quá 2 năm, Vùng miền: Cả nước (riêng với khu vực miền trung, yêu cầu về GPA và tài chính cao hơn) Sổ tiết kiệm: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm trên 10.000 USD. Ưu tiên sổ Kstudy 10.000.000 KRW |
| D2-2 | GPA ≥ 6.5
Điều kiện tốt nghiệp: Tốt nghiệp THPT Năm trống: Không yêu cầu về năm trống, độ tuổi Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 20.000.000 KRW lùi 3 tháng Chứng chỉ tiếng Anh/Hàn: TOPIK 3 trở lên, IELTS, TOEFL,… |
| D2-3 | GPA ≥ 6.5
Điều kiện tốt nghiệp: Tốt nghiệp Đại học trở lên Năm trống: Không yêu cầu về năm trống, độ tuổi Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 20.000.000 KRW lùi 3 tháng Chứng chỉ tiếng Anh/Hàn: TOPIK 3 trở lên, IELTS, TOEFL,… |
Điều kiện tài chính
- Hệ D4-1: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm trên 10.000 USD. Ưu tiên sổ Kstudy 10.000.000 KRW
- Hệ D2-2, D2-3: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 20.000.000 KRW lùi 3 tháng
Trường có đón học viên tại Hàn không?
- Trường không hỗ trợ đón học viên tại sân bay
Chính sách hoàn tiền của trường khi trượt VISA hoặc bảo lưu?
- Trường hoàn thẳng về tài khoản học viên
Chính sách hỗ trợ của trường
- Hỗ trợ học viên làm CCCD người nước ngoài
Hình thức xét tuyển
- D4-1: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
- D2-2: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
- D2-3: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
Cơ hội việc làm quanh trường
- Học viên di chuyển từ trường ra đường to cách 20 phút đi xe buýt để tìm việc làm.
- Công việc chủ yếu là làm thêm ở nhà hàng, phụ bếp, dọn dẹp v…
Lịch nhập học các hệ
| Kỳ khai giảng | D4-1 | D2-2 | D2-3 |
| Tháng 3 | 01 ~ 04/03/2025 | 28/02 ~ 04/03/2025 | 28/02 ~ 04/03/2025 |
| Tháng 6 | 01 ~ 05/06/2025 | ||
| Tháng 9 | 01 ~ 04/09/2025 | 31/08 ~ 04/09/2025 | 31/08 ~ 04/09/2025 |
| Tháng 12 | 01 ~ 04/12/2025 |