Giới thiệu chung về trường Đại học WOOSONG
- Tên trường: ĐẠI HỌC WOOSONG – 우송대학교
- Vị thế và danh tiếng: Trường nổi bật với chương trình đào tạo bằng tiếng Anh và mạng lưới hợp tác với hơn 300 trường đại học trên toàn thế giới như Đại học California (Mỹ), Đại học Bắc Kinh (Trung Quốc),…Với thế mạnh đào tạo trong các lĩnh vực Quản trị Kinh doanh, AI & Big Data, Quản trị Khách sạn, Phần mềm, Ẩm thực và Logistic, Woosong University mang đến cho sinh viên môi trường học tập hiện đại, năng động và cơ hội phát triển toàn cầu.
- Địa chỉ: 171, Dong Daejeon-ro, Dong-gu, Daejeon, Hàn Quốc

- Top Visa: Top 2
- Ranking: 80/200 Top trường đại học tại Hàn Quốc
– Trường có mối quan hệ với hơn 300 trường đại học trên toàn thế giới, tiêu biểu như: Đại học California (Mỹ), Đại học Bắc Kinh (Trung Quốc),…
– Trường đứng thứ 3 trong 77 trường đại học trên toàn quốc được Bộ Giáo dục công nhận độ ngũ sinh viên khởi nghiệp triển vọng năm 2023.
– Bên cạnh đó, trường có chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh như Khoa Quản lý Khách sạn Toàn cầu, Khoa AI và Big Data, Khoa Quản trị Kinh doanh,…
Học phí
| D4-1 | D2-2 | D2-3 | |
| Phí apply | 15.000 | Hệ thạc sĩ: 50.000 Hệ tiến sĩ: 70.000 | |
| Phí nhập học | 650.000 | 760.000 | |
| Học phí | 1.300.000/kỳ (10 tuần) | 3.198.600 ~ 5.037.000/ kỳ | 4.665.000 ~ 5.376.000 / kỳ |
Đơn vị: KRW
Phí ký túc xá
- KTX cho hệ học tiếng: 1.000.000 KRW/2 kỳ (phòng 2 người, đã bao gồm phí ăn)
- KTX sinh viên đại học, cao học:
| Ký túc xá | 1 người | 2 người | 3 người | 4 người |
|---|---|---|---|---|
| Chungwon 1 | 507.600 | |||
| Chungwon | 475.200 | |||
| KTX quốc tế | 540.000 | 475.200 | ||
| SolGeo | ||||
| Khu A | 702.000 | 594.000 | 475.200 | 475.200 |
| Khu B | 702.000 | 702.000 | ||
| Khu C | 702.000 | 648.000 | ||
| Khu D | 702.000 | 702.000 | 648.000 | 648.000 |
| Khu E | 648.000 |
Đơn vị: KRW
Các hệ tuyển sinh: D4-1, D2-2, D2-3
Các chuyên ngành đào tạo
| Chuyên ngành đào tạo | Vận tải và logistic (Khoa hệ thống xây dựng đường sắt, Khoa hệ thống đường sắt,…), Khoa quốc tế (Khoa quản trị kinh doanh hội nhập, Khoa AI và Big Data,…), Hội nhập Phần mềm (Khoa phần mềm, Khoa Hội nhập Công nghệ và Truyền thông, Khoa Quản trị Khách sạn Toàn cầu…), Nghệ thuật Ẩm thực Khách sạn và Dịch vụ Ăn uống (Khoa quản trị du lịch, Nghiệp vụ Ẩm thực Toàn cầu,…), Khoa phúc lợi xã hội (Khoa điều dưỡng, Khoa vật lý trị liệu,…) |
| Chuyên ngành thế mạnh | Phát triển phần mềm |
Học bổng các hệ tuyển sinh
| Hệ | Học bổng |
| D4-1
D2-2 |
Không có học bổng |
Học bổng nhập học:
– TOPIK 3 được giảm 30% – TOPIK 4 được giảm 50% – TOPIK 5 được giảm 70% học phí kỳ đầu – TOPIK 6 được giảm 100% học phí 4 năm (với điều kiện duy trì kết quả học tập > 3.75)
Học bổng thành tích cho người nước ngoài loại A: TOEIC 850, TOEFL (iBT) 85, HSK cấp 5 trở lên được giảm 100% học phí 4 năm (điều kiện duy trì học bổng: học đủ mỗi kỳ 15 tín, GPA ≥ 3.75) Học bổng thành tích cho người nước ngoài loại B: TOEIC 800 ~ 850, TOEFL (iBT) 80 ~ 85, HSK cấp 4 được giảm 70% học phí 4 năm (điều kiện duy trì học bổng: học đủ mỗi kỳ 15 tín, GPA ≥ 3.75) Học bổng thành tích cho người nước ngoài loại C: TOEIC 750 ~800, TOEFL (iBT) 75 ~ 80, HSK cấp 3 được trợ cấp 500.000 KRW trong vòng 4 năm (điều kiện duy trì học bổng: học đủ mỗi kỳ 15 tín, GPA ≥ 3.75) |
| Hệ | Học bổng |
| D2-3 |
|
Điều kiện tuyển sinh từng hệ
| Hệ | Điều kiện |
| D4-1 | GPA ≥ 7.0
Năm trống: Không trống quá 2 năm Vùng miền: Không nhận học sinh miền Trung Sổ tiết kiệm: trên 10.000 USD lùi 6 tháng Điều kiện tốt nghiệp: THPT |
| D2-2 | GPA ≥ 6.5
Năm trống: Không giới hạn độ tuổi, năm trống Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm: Sổ tiết kiệm 16 ~ 20.000.000 KRW Điều kiện tốt nghiệp: THPT Chứng chỉ tiếng Hàn/ Anh: Có TOPIK 3, hoặc IELTS 5.5, TOEFL iBT 71 trở lên; riêng ứng viên Khoa điều dưỡng cần có TOPIK 5 hoặc TOEIC 701 điểm trở lên |
| D2-3 | GPA ≥ 6.5
Năm trống: Không giới hạn độ tuổi, năm trống Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm: Sổ tiết kiệm 16 ~ 20.000.000 KRW Điều kiện tốt nghiệp: Tốt nghiệp ĐH trở lên Chứng chỉ tiếng Hàn/ Anh: Có TOPIK 3, hoặc IELTS 5.5 trở lên (hệ thạc sĩ), hoặc Có TOPIK 4, hoặc IELTS 6.0 (hệ tiến sĩ) |
Điều kiện tài chính
- D4-1: Xác nhận số dư trên 10.000 USD sổ lùi 6 tháng
- D2-2: Xác nhận số dư 16 ~ 20.0000.000 KRW trở lên
- D2-3: Xác nhận số dư 16 ~ 20.000.000 KRW trở lên
Trường có đón học viên tại Hàn không?
- Không
Chính sách hoàn tiền của trường khi trượt VISA hoặc bảo lưu?
- Hoàn tiền vào tài khoản học viên tại VN hoặc tài khoản trung tâm, bạn bè, người thân,… tại Hàn Quốc của học viên
Chính sách hỗ trợ của trường
- Hỗ trợ học viên làm CCCD người nước ngoài
- Hỗ trợ làm thẻ sim
- Hỗ trợ học viên chuyển đổi VISA khi lên chuyên ngành tại trường
Yêu cầu đặc biệt gì không?
- Giấy xác nhận số dư ngân hàng có hiệu lực trong vòng 30 ngày kể từ ngày đăng ký
Hình thức xét tuyển
- D4-1: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
- D2-2: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
- D2-3: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
Cơ hội việc làm quanh trường
- Gần trường có nhiều cửa hàng, quán ăn, giúp tăng cơ hội xin việc làm
- Có bến xe buýt ngay gần cổng trường và gần với ga tàu điện ngầm, thuận tiện cho việc đi lại tới các địa điểm khác để làm thêm
Lịch nhập học các hệ
| Kỳ khai giảng | D4-1 | D2-2 | D2-3 |
| Tháng 3 | 04/03/2025 | 28/02 ~ 04/03/2025 | 28/02 ~ 04/03/2025 |
| Tháng 6 | 02/06/2025 | ||
| Tháng 9 | 01/09/2025 | 31/08 ~ 04/09/2025 | 31/08 ~ 04/09/2025 |
| Tháng 12 | 01/12/2025 |