Giới thiệu chung về trường Đại học YEUNGNAM
- Tên trường: ĐẠI HỌC YEUNGNAM – 영남대학교
- Vị thế và danh tiếng: Trường nổi bật với môi trường giáo dục tiên tiến, cơ sở vật chất hiện đại và đội ngũ giảng viên chất lượng cao. Ngoài ra, Yeungnam còn có các chương trình học bổng hấp dẫn dành cho sinh viên quốc tế với nhiều mức hỗ trợ dựa trên năng lực học tập và trình độ tiếng Hàn. Hệ thống ký túc xá tiện nghi cùng chính sách hỗ trợ sinh viên toàn diện giúp các bạn dễ dàng thích nghi và phát triển trong môi trường học tập đầy năng động. Lựa chọn Yeungnam là bước đệm vững chắc để sinh viên có cơ hội tiếp cận nền giáo dục hàng đầu và rộng mở cánh cửa nghề nghiệp trong tương lai.
- Địa chỉ: 280 Daehak-ro, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc

- Top Visa: Top 2
- Ranking: 22/200 trường đại học tại Hàn Quốc
- Link check ranking trường: https://www.4icu.org/kr/
Học phí
| D4-1 | D2-2 | D2-3 | |
|---|---|---|---|
| Phí apply | 100.000 | 100.000 | |
| Phí nhập học | 796.000 | ||
| Học phí | 1.300.000 (1 kỳ/10 tuần) | 3.415.400 ~ 5.214.000 | 3.905.000 ~ 8.864.000 |
Đơn vị: KRW
Phí ký túc xá
Hệ học tiếng: 2.780.000 KRW (đã bao gồm 500.000 KRW tiền cọc, có phòng bếp)
• Phòng 2 người 630.000 KRW/ kỳ (3 tháng)
• Tiền cọc: 150.000 KRW
Hệ đại học, cao học:
• Phí KTX: 1.518.000 KRW (1 kỳ 6 tháng)
• Tiền cọc: 100.000 KRW
• Tiền ăn: 1.384.000 KRW (3 bữa), 1.044.000 KRW (2 bữa) – Không bắt buộc
Các hệ tuyển sinh: D4-1, D2-2, D2-3 Các chuyên ngành đào tạo
- Gồm 59 ngành, đa dạng các lĩnh vực như: Xã hội và nhân văn (Khoa ngữ văn, Ngôn ngữ và văn học Nhật,…), Khoa học tự nhiên (Khoa toán, khoa vật lý,…), Kỹ thuật (Kỹ thuật đô thị, kiến trúc, cơ khí, …), Digital convergence (Kỹ thuật điện tử, Khoa học máy tính, Kỹ thuật ô tô,…), Khoa học xã hội (Chính trị và ngoại giao, tâm lý học,…), Quản trị kinh do- anh (Khoa thương mại, kế toán,…),Khoa học đời sống và ứng dụng (Khoa kỹ thuật thực phẩm,…), Nghệ thuật (Khoa thiết kế hình ảnh, âm nhạc,…), Khoa giáo dục toàn cầu,…
- Ngành thế mạnh: Ngành xã hội nhân văn, khoa học tự nhiên kỹ thuật, IT, kinh tế thương mại và quản trị kinh doanh
Học bổng các hệ tuyển sinh
| Hệ | Học bổng |
| D4-1 | Không có |
Học bổng nhập học:
|
|
| D2-2 | Học bổng từ học kỳ 2 trở đi: Học bổng sinh viên theo học dựa trên GPA và TOPIK
|
Học bổng nhập học:
|
|
| D2-3 | Học bổng từ học kỳ 2 trở đi: Học bổng sinh viên theo học dựa trên GPA và TOPIK
– GPA > 4.0 và có TOPIK 5: giảm 60 ~ 80% học phí – GPA 3.5 ~ 3.99 và TOPIK 6: giảm 60 ~ 80% học phí
– GPA 3.5 ~ 3.99 và TOPIK 5: giảm 40 ~ 60% học phí – GPA > 4.0 và TOPIK 4: giảm 40% học phí
|
Điều kiện tuyển sinh từng hệ
| Hệ | Điều kiện |
| D4-1 | GPA ≥ 7.0
Năm trống: Không trống quá 2 năm Vùng miền: Hạn chế học sinh miền Trung Sổ tiết kiệm/Kstudy: Sổ tiết kiệm 10.000 USD lùi 6 tháng Điều kiện TN cấp 3: THPT |
| D2-2 | GPA ≥ 7.0
Năm trống: Không giới hạn độ tuổi, năm trống Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 16.000.000 KRW lùi 1 tháng. Điều kiện TN cấp 3: THPT, GDTX,… Chứng chỉ tiếng Hàn/ Anh: Có TOPIK 2 trở lên |
| D2-3 | GPA ≥7.0
Năm trống: Không giới hạn độ tuổi, năm trống Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 16.000.000 KRW lùi 1 tháng Điều kiện TN: Tốt nghiệp ĐH trở lên Chứng chỉ tiếng Hàn/ Anh: Có TOPIK 3 trở lên, hoặc có TOEFL iBT 71, IELTS 5.5, CEFR B2, NEW TEPS 326, TOEIC 700 trở lên |
Điều kiện tài chính
- D4-1: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 10.000 USD lùi 6 tháng
- D2-2: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 16.000.000 KRW lùi 1 tháng
- D2-3: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 16.000.000 KRW lùi 1 tháng
Trường có đón học viên tại Hàn không?
- Trường có dịch vụ đón học sinh nếu học sinh đến sân bay Daegu hoặc đến bến xe bus hoặc ga tàu Dongdaegu
Chính sách hoàn tiền của trường khi trượt VISA hoặc bảo lưu?
- Trường hoàn thẳng về tài khoản đăng ký hoàn tiền của học viên tại Việt Nam hoặc trung tâm, bạn bè,… tại Hàn Quốc
Chính sách hỗ trợ của trường
- Trường có dịch vụ hỗ trợ ổn định sinh hoạt: Hướng dẫn sử dụng các hệ thống thuộc khuôn viên trường và hỗ trợ sinh hoạt
Yêu cầu đặc biệt gì không?
- Tân sinh viên có TOPIK 2 trở xuống phải tham gia lớp học tiếng Hàn trong vòng 300 giờ. (bắt buộc)
Hình thức xét tuyển
- D4-1: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
- D2-2: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
- D2-3: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
Cơ hội việc làm quanh trường
- Trước cổng trường là ga tàu điện ngầm, tập trung nhiều quán ăn uống, cửa hàng tiện lợi
- Ở khu vực Kyungsan, học sinh có thể đi làm nông cuối tuần hoặc làm đêm ở xưởng các công việc như: chăm sóc tỏi, hái dâu,…
Lịch nhập học các hệ
| Kỳ khai giảng | D4-1 | D2-2 | D2-3 |
| Tháng 3 | 04/03/2025 | 28/02 ~ 04/03/2025 | 28/02 ~ 04/03/2025 |
| Tháng 6 | 02/06/2025 | ||
| Tháng 9 | 01/09/2025 | 30/08 ~ 04/09/2025 | 30/08 ~ 04/09/2025 |
| Tháng 12 | 01/12/2025 |