Giới thiệu chung về trường Đại học Gachon
- Tên trường: ĐẠI HỌC GACHON – 가천대학교
- Vị thế và danh tiếng: Bucheon đặc biệt nổi tiếng trong lĩnh vực công nghệ và kỹ thuật, với các ngành đào tạo hàng đầu như kỹ thuật xây dựng, công nghệ thông tin, kỹ thuật điện, bảo mật thông tin máy tính, truyền thông media và hàng không. Ngoài ra, trường cũng chú trọng phát triển các ngành quản trị khách sạn, kinh doanh, điều dưỡng, thể thao phục hồi chức năng… nhằm đáp ứng nhu cầu nhân lực toàn cầu. Một trong những ưu điểm lớn của Đại học Bucheon là tỷ lệ sinh viên có việc làm cao.
- Địa chỉ: 25, Sinheung-ro, 56 beon-gil, Bucheon-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc

- Top Visa: Top 2
- Ranking:
– Đại học Bucheon hiện tại đang hợp tác với hơn 51 trường Đại học đến từ 13 quốc gia trên toàn thế giới để mở rộng mạng lưới giáo dục của mình. Ở Việt Nam, trường ký kết hợp tác với 6 trường Đại học, như: ĐH Hồng Bàng, ĐH Hoa Sen, Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức, Cao đẳng kinh tế và công nghiệp Phú Lâm, Trường Cao đẳng CN – Đại học Đà Nẵng,…
– Năm 2012, trường xếp thứ 1 trong nước đứng đầu khu vực Gyeonggi – Incheon về tỷ lệ có việc làm sau khi tốt nghiệp.
Học phí
| Phí | D4-1 | D2-1 |
|---|---|---|
| Phí apply | 60.000 | |
| Phí nhập học | ||
| Học phí | 1.200.000 (1 kỳ/10 tuần) | 3.131.000 ~ 3.295.000 |
Đơn vị: KRW
Phí ký túc xá
- Hệ học tiếng: 2.780.000 KRW (đã bao gồm 500.000 KRW tiền cọc, có phòng bếp)
- Hệ đại học: 1.180.300 KRW/ 1 học kỳ (phòng 4 người)
- Hệ cao học:
| Loại phòng | Phí ký túc xá | |
| Tòa quốc tế | Phòng 3 người | 250.000/ tháng (cọc 500.000) |
| Phòng 2 người | 300.000/ tháng (cọc 600.000) | |
| KTX MongDang | Phòng 2 người | 300.000/ tháng (cọc 200.000) |
Đơn vị:KRW
Các hệ tuyển sinh: D4-1, D2-1
Các chuyên ngành đào tạo
- Gồm 32 chuyên ngành, đa dạng các lĩnh vực như: Khoa kiến trúc, Khoa thiết kế kiến trúc nội thất, Khoa Kỹ thuật Xây dựng, Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Khoa kỹ thuật điện, khoa phần mềm máy tính, khoa bảo mật thông tin máy tính, khoa nội dung video và trò chơi, khoa kinh doanh thời trang sợi, khoa kinh doanh ứng dụng IT, khoa kinh doanh, khoa quản trị khách sạn, khoa hàng không, khoa phúc lợi xã hội, khoa dinh dưỡng thực phẩm, khoa làm đẹp, khoa điều dưỡng, khoa truyền thông media, khoa thể thao phục hồi chức năng,…
- Ngành thế mạnh: Công nghệ, Kỹ thuật
Học bổng các hệ tuyển sinh
| Hệ | Học bổng |
| D4-1 | Không có học bổng |
| D2-1 | Học bổng TOPIK:
Học bổng thành tích học tập:
|
Điều kiện tuyển sinh từng hệ
| Hệ | Điều kiện |
|
D4-1 |
GPA tất cả các năm ≥ 7.0
Năm trống: Không trống quá 2 năm Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm/ Kstudy: Sổ Kstudy 10.000.000 KRW bắt buộc đóng băng tại Wooribank Điều kiện TN cấp 3: THPT |
|
D2-1 |
GPA ≥ 6.5
Năm trống: Không giới hạn độ tuổi, năm trống Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 20.000.000 KRW Điều kiện TN cấp 3: THPT Chứng chỉ tiếng Hàn/ Anh: TOPIK 3 trở lên |
Điều kiện tài chính
- D4-1: Sổ Kstudy 1.000.000 KRW bắt buộc đóng băng tại Wooribank
- D2-1: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 20.000.000 KRW
Trường có đón học viên tại Hàn không?
- Trường không hỗ trợ đón học viên tại sân bay
Chính sách hoàn tiền của trường khi trượt VISA hoặc bảo lưu?
- Trường hoàn thẳng về tài khoản đăng ký hoàn tiền của học viên tại Việt Nam hoặc trung tâm, bạn bè,… tại Hàn Quốc
Chính sách hỗ trợ của trường
- Trường hỗ trợ làm thẻ người nước ngoài, và đóng bảo hiểm ngay khi học viên đỗ trường.
- Hỗ trợ học viên làm CCCD người nước ngoài.
- Hỗ trợ chuyển đổi VISA khi chuyên ngành tại trường.
- Có người Việt hỗ trợ tư vấn
Yêu cầu đặc biệt gì không?
- Trường yêu cầu mở sổ đóng băng Kstudy 10.000.000 KRW tại Wooribank xong mới được phỏng vấn đối với hệ D4-1
- Giấy xác nhận số dư phải được cấp phát trong vòng 30 ngày
Hình thức xét tuyển
- D4-1: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
- D2-1: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
Cơ hội việc làm quanh trường
- Xung quanh trường có nhiều cửa hàng, quán ăn nên có nhiều cơ hội tìm kiếm việc làm thêm
- Bên cạnh đó, trường ở vị trí có giao thông thuận tiện, giúp dễ dàng di chuyển tới các vùng lân cận để tìm việc làm thêm
Lịch nhập học các hệ
| Kỳ khai giảng | D4-1 | D2-1 |
| Tháng 3 | 10/03/2025 | 28/02 ~ 04/03/2025 |
| Tháng 6 | 09/06/2025 | |
| Tháng 9 | 08/09/2025 | 30/08 ~ 04/09/2025 |
| Tháng 12 | 15/12/2025 |