Giới thiệu chung về Trường Đại học Ajou
- Tên trường: Trường Đại học Ajou (아주대학교)
- Lịch sử và vị thế: Thành lập năm 1973, Đại học Ajou (Ajou University – 아주대학교) nhanh chóng phát triển thành một trong những trường đại học hàng đầu tại Hàn Quốc. Với vị trí thứ 15/200 trong bảng xếp hạng các trường đại học Hàn Quốc, Ajou là lựa chọn lý tưởng cho sinh viên quốc tế mong muốn trải nghiệm môi trường giáo dục đẳng cấp.
- Địa chỉ: 206 Woldeukeom-ro, Woncheon-dong, Yeongtong-gu, Suwon, Gyeonggi-do, Hàn Quốc

- Top VISA: Top 2
- Ranking: 15/200 các trường Đại học tại Hàn Quốc
Học phí
| D4-1 | D2-2 | D2-3 | |
| Phí apply | 100.000 | 150.000 | Miễn phí |
| Phí nhập học | 900.000 | ||
| Học phí | 1.450.000 (1 kỳ/ 10 tuần) | 3.736.000 ~ 4.845.000/ kỳ |
2.600.000 ~ 4.038.000/ kỳ |
Đơn vị: KRW
Phí ký túc xá
| Loại phòng | D4-1 | D2-2 | D2-3 |
| 4 người | 747.000 | 747.000 | 747.000 |
| 2 người | 1.102.000 | 1.102.000 | 1.102.000 |
| 2 người
KTX quốc tế |
1.440.000 | 1.440.000 | 1.440.000 |
Đơn vị: KRW
Các hệ tuyển sinh: D4-1, D2-2, D2-3
Các hệ đào tạo và chuyên ngành thế mạnh
- Chuyên ngành thế mạnh: Khoa kỹ thuật, Khoa Y (Không nhận sinh viên nước ngoài), Khối ngành IT, Truyền thông, Khối ngành khoa học tự nhiên
- Chuyên ngành khác: Quản trị kinh doanh, Kỹ thuật, Phần mềm tổng hợp, Thông tin truyền thông, Luật, Nhân văn, Xã hội, Quản trị kinh doanh, An ninh mạng, Khoa học tiên phong,…
Lưu ý: Khối ngành tâm lý học, luật, hành chính công, chính trị yêu cầu TOPIK 4 trở lên mới được học
Học bổng các hệ tuyển sinh
| Hệ | Học bổng |
| D4-1 | Học bổng cho sinh viên theo học:
Học bổng cho sinh viên học lên đại học và thạc sĩ: Nhận học bổng 200.000 KRW~300.000 KRW Học bổng cho sinh viên đạt giải ở các hoạt động chung: Dưới 1 triệu KRW Học bổng lớp trưởng: Sinh viên đảm nhận làm lớp trưởng trong một học kỳ 200.000 KRW |
| D2-2 | Học bổng cho sinh viên nhập học:
Học bổng cho sinh viên đang theo học:
|
| D2-3 | Học bổng nghiên cứu (Khi nhập học): Sinh viên đạt TOPIK 5 trở lên hoặc có chứng chỉ TOEFL, TEPS, New-TEPS được giảm 40% học phí (Hệ thạc sĩ), 80% (hệ tiến sĩ)
Học bổng nghiên cứu (Trong thời gian theo học): Sinh viên có thành tích nghiên cứu xuất sắc được giảm học phí 50% Học bổng tiền nhập học: Dành cho sinh viên học hơn 4 kỳ tại viện đào tạo quốc tế và có TOPIK 5 trở lên |
Điều kiện tuyển sinh từng hệ
| Hệ | Học bổng |
| D4-1 | GPA ≥ 7.0
Năm trống: Không trống quá 2 năm Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm/Kstudy: Sổ tiết kiệm 10.000 USD lùi 6 tháng Điều kiện tốt nghiệp cấp 3: THPT |
| D2-2 | GPA ≥ 6.5
Năm trống: Không giới hạn độ tuổi, năm trống Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm: Sổ tiết kiệm 16~20.000.000 KRW lùi 3 tháng Điều kiện tốt nghiệp cấp 3: THPT, GDTX,… Chứng chỉ tiếng Hàn/ Anh: TOPIK 3 trở lên, IELTS, TOEFL,… |
| D2-3 | GPA ≥ 6.5
Năm trống: Không giới hạn độ tuổi, năm trống Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm: Sổ tiết kiệm 16~20.000.000 KRW lùi 3 tháng Điều kiện tốt nghiệp: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chứng chỉ tiếng Hàn/ Anh: TOPIK 3 trở lên, IELTS, TOEFL,… |
Điều kiện tài chính
- D4-1: Xác nhận số dư trên 10.000 USD sổ lùi 6 tháng
- D2-2: Xác nhận số dư 16 ~ 20.0000.000 KRW trở lên lùi 3 tháng (đối với sinh viên ngoài), 8~10.000.000 KRW trở lên (đối với sinh viên học từ trung tâm tiếng Hàn của trường lên chuyên ngành tại trường).
- D2-3: Xác nhận số dư 16~20.000.000 KRW trở lên (đối với sinh viên ngoài)
Trường có đón học viên tại Hàn không?
Trường hỗ trợ đón sinh viên Việt Nam tại sân bay về trường.
Chính sách hoàn tiền của trường khi trượt VISA hoặc bảo lưu?
Không yêu cầu tài khoản hoàn bắt buộc: Tài khoản của học viên hoặc tài khoản của trung tâm hoặc người được ủy quyền.
Chính sách hỗ trợ của trường
- Hỗ trợ học viên làm CCCD người nước ngoài
- Hỗ trợ làm thẻ sim
- Hỗ trợ lên chuyên ngành tại trường
Hình thức xét tuyển
- D4-1: Xét hồ sơ + Phỏng vấn trực tiếp bằng tiếng Anh
- D2-2: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn trực tiếp
- D2-3: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn trực tiếp
Cơ hội việc làm quanh trường
- Trường nằm ở khu vực trung tâm, đi xe buýt 10’ ra khu trung tâm tập trung nhiều quán ăn.
- Cơ hội việc làm: Làm nhà hàng, bán hàng ở cửa hàng tiện lợi, làm dọn dẹp.
Lịch nhập học các hệ
| Kỳ khai giảng | D4-1 | D2-2 | D2-3 |
| Tháng 3 | 05/03/2025 | 28/02 ~ 04/03/2025 | 28/02 ~ 04/03/2025 |
| Tháng 6 | 02/06/2025 | ||
| Tháng 9 | 01/09/2025 | 30/08 ~ 04/09/2025 | 30/08 ~ 04/09/2025 |
| Tháng 12 | 01/12/2025 |