Giới thiệu chung về Trường Đại học Konyang
- Tên trường: Trường Đại học KONYANG – 건양대학교
- Lịch sử và vị thế: thành lập vào năm 1991, Đại học Konyang (Konyang University – 건양대학교) là một trong những trường đại học tư thục có chất lượng đào tạo hàng đầu tại Hàn Quốc.
- Địa chỉ:
Cơ sở Medical: 158 Gwanjeodong-ro, Seo-gu, Daejeon, Hàn Quốc
Cơ sở Creative Fusion: 121 Daehak-ro, Nonsan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc

- Top VISA: Top 2
- Ranking: 88/200 trường đại học tại Hàn Quốc
Học phí
| D4-1 | D2-2 | D2-3 | |
| Phí apply | 100.000 | 75.000 | 60.000 |
| Phí nhập học | 100.000 | Không | 600.000 |
| Học phí | 1.100.000 (1 kỳ/ 10 tuần) | 2.918.000 ~ 4.833.000 | 3.072.000 ~ 3.409.000 |
Đơn vị: KRW
Phí ký túc xá
| Hệ học tiếng | Hệ đại học, cao học |
| KTX sinh viên học tiếng Việt Nam: 910.000 (15 tuần) | KTX Cơ sở Medical: 710.000 ~ 1.490.000
KTX Cơ sở Creative Fusion: 850.000 ~ 1.590.000 |
Đơn vị: KRW
Các chuyên ngành đào tạo
- Các khối ngành đào tạo: Y dược, Khoa học y tế, Kỹ thuật Y tế, An ninh quân sự, Sáng tạo, phúc lợi, Sư phạm, Kỹ thuật y học, Công nghệ thông tin y tế, Thiết kế không gian y tế, Chế tạo thuốc, Vật liệu y tế mới, Trí tuệ nhân tạo trong y tế
- Ngành thế mạnh: Khoa sức khỏe y tế, ngành phúc lợi xã hội, vật lý trị liệu.
Các hệ tuyển sinh
Bao gồm các hệ như D4-1, D2-2, D2-3
Học bổng các hệ tuyển sinh
| Hệ | Học bổng |
| D2-2 | Học bổng đầu vào:
Học bổng từ học kỳ 2 trở đi: Học bổng sinh viên theo học dựa trên GPA
Học bổng hỗ trợ sinh hoạt phí
|
| D2-3 | Học bổng nhập học
Học bổng sinh viên theo học (Áp dụng từ học kỳ T2)
|
Điều kiện tuyển sinh từng hệ
| Hệ | Điều kiện |
| D4-1 | GPA ≥ 6.5
Năm trống: Không trống quá 3 năm (nếu 4 năm có TOPIK 2 trở lên có thể xem xét) Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm/ Kstudy: Sổ Kstudy 8.000.000 KRW bắt buộc đóng băng tại Wooribank Điều kiện TN cấp 3: THPT, GDTX |
| D2-2 | GPA ≥ 6.5
Năm trống: Không giới hạn độ tuổi, năm trống Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 16 ~ 20.000.000 KRW lùi 3 tháng Điều kiện TN cấp 3: THPT, GDTX,… Chứng chỉ tiếng Hàn/ Anh: TOPIK 3 trở lên, IELTS, TOEFL,… |
| D2-3 | GPA ≥ 6.5
Năm trống: Không giới hạn độ tuổi, năm trống Vùng miền: Cả nước Sổ tiết kiệm: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 16 ~ 20.000.000 KRW lùi 3 tháng Điều kiện TN: Tốt nghiệp ĐH trở lên Chứng chỉ tiếng Hàn/ Anh: TOPIK 3 trở lên, IELTS, TOEFL,… |
Điều kiện tài chính
- D4-1: Sổ Kstudy 8.000.000 KRW bắt buộc đóng băng tại Wooribank
- D2-2: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 16 ~ 20.000.000 KRW lùi 3 tháng
- D2-3: Xác nhận số dư sổ tiết kiệm 16 ~ 20.000.000 KRW lùi 3 tháng
Trường có đón học viên tại Hàn không?
Trường hỗ trợ đón học viên tại sân bay theo lịch chỉ định của trường
Chính sách hoàn tiền của trường khi trượt VISA hoặc bảo lưu?
Không yêu cầu tài khoản hoàn bắt buộc: Tài khoản của học viên hoặc tài khoản của trung tâm hoặc người được ủy quyền ở Hàn Quốc hoặc tài khoản ngân hàng của học viên ở Việt Nam đều được
Chính sách hỗ trợ của trường
- Trường hỗ trợ làm thẻ người nước ngoài, và đóng bảo hiểm ngay khi học viên đỗ trường.
- Hỗ trợ học viên làm CCCD người nước ngoài
- Hỗ trợ làm thẻ sim
- Hỗ trợ chuyển đổi VISA khi lên chuyên ngành tại trường
Yêu cầu đặc biệt gì không?
Trường yêu cầu mở sổ đóng băng Kstudy 8.000.000 KRW tại NH Wooribank
Hình thức xét tuyển
- D4-1: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
- D2-2, D2-3: Xét tuyển hồ sơ + Phỏng vấn
Cơ hội việc làm quanh trường
Học viên nên di chuyển sang khu vực khác cách 1 tiếng để tìm việc làm thêm vì xung quanh trường thưa dân cư.
Lịch nhập học các hệ
| Kỳ khai giảng | D4-1 | D2-2 | D2-3 |
| Tháng 3 | 03/03/2025 | 28/02 ~ 04/03/2025 | 28/02 ~ 04/03/2025 |
| Tháng 6 | 26/05/2025 | ||
| Tháng 9 | 08/09/2025 | 30/08 ~ 04/09/2025 | 30/08 ~ 04/09/2025 |
| Tháng 12 | 01/12/2025 |